
Vietnam Mountain Marathon 2026
18–20 thg 9, 2026 Sa Pa, Lào Cai Northern Trails Events
Tổng quan
Mùa giải VMM 2026 diễn ra từ 18 đến 20/9 với 4.900 vận động viên và thời tiết khô hiếm có. Kỷ lục 100K nam được phá với thành tích 12:41:07. Kết quả chính thức của tất cả cự ly có tại tab Kết quả.
Cự ly
- Độ cao
- +1050 m / −1050 m
- Xuất phát
- 07:00 · 20 thg 9
- COT
- 6 giờ
- Điều kiện
- Không yêu cầu
- ITRA / UTMB
- 1 pts
- Tuổi tối thiểu
- 16+
- Độ cao
- +2100 m / −2100 m
- Xuất phát
- 05:00 · 20 thg 9
- COT
- 12 giờ
- Điều kiện
- Không yêu cầu
- ITRA / UTMB
- 2 pts
- Tuổi tối thiểu
- 18+
- Độ cao
- +3600 m / −3600 m
- Xuất phát
- 03:00 · 20 thg 9
- COT
- 20 giờ
- Điều kiện
- Không yêu cầu
- ITRA / UTMB
- 4 pts
- Tuổi tối thiểu
- 18+
- Độ cao
- +5100 m / −5100 m
- Xuất phát
- 22:00 · 19 thg 9
- COT
- 30 giờ
- Điều kiện
- Không yêu cầu
- ITRA / UTMB
- 5 pts
- Tuổi tối thiểu
- 18+
Giá đã bao gồm phí dịch vụ MONT. Thanh toán an toàn qua VNPay, MoMo, ZaloPay hoặc thẻ.
Đường chạy
Đường đua giữ nguyên so với 2025: 100K qua Bản Hồ – Thanh Phú – đèo Hoàng Liên; 42K vòng thung lũng Mường Hoa.
Lịch trình
- Thứ 6, 18 thg 9, 2026 · 22:00Xuất phát 100K
- Thứ 7, 19 thg 9, 2026 · 05:00Xuất phát 42K
- Thứ 7, 19 thg 9, 2026 · 18:00Trao giải
Điều lệ
Vận động viên phải đủ 18 tuổi vào ngày đua (16 tuổi cho cự ly ≤ 21 km với sự đồng ý của phụ huynh). Trang bị bắt buộc được kiểm tra khi nhận BIB và ngẫu nhiên trên đường đua: điện thoại có pin, chăn cứu hộ, còi, bình chứa tối thiểu 1 lít (2 lít cho cự ly ≥ 70 km), đèn đội đầu với pin dự phòng cho các cự ly xuất phát hoặc kết thúc trong đêm, cốc cá nhân (không có cốc dùng một lần tại trạm). Vứt rác ngoài trạm tiếp tế, đi tắt hoặc nhận hỗ trợ ngoài khu vực cho phép dẫn đến loại. Chuyển nhượng BIB được phép tới 30 ngày trước giải với phí 100.000 ₫; hoàn tiền 50 % tới 60 ngày trước giải, sau đó không hoàn.
Di chuyển
Xem thông tin mùa giải 2027.
Lưu trú
Xem thông tin mùa giải 2027.
Kết quả
| # | Bib | Vận động viên | Cự ly | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1001 | Ngô Thu Hà VN | 21K | 2:05:32 |
| 2 | 1002 | Ngô Khánh Dũng VN | 21K | 2:12:49 |
| 3 | 1003 | Lê Văn Anh VN | 21K | 2:17:43 |
| 4 | 1004 | Dương Thu Chi VN | 21K | 2:22:31 |
| 5 | 1005 | Bùi Hữu Hà VN | 21K | 2:29:25 |
| 6 | 1006 | Lukas Brandt DE | 21K | 2:34:03 |
| 7 | 1007 | Hoàng Khánh Khoa VN | 21K | 2:39:00 |
| 8 | 1008 | Hồ Thị Anh VN | 21K | 2:47:06 |
| 9 | 1009 | Vũ Đức Khoa VN | 21K | 2:52:04 |
| 10 | 1010 | Bùi Hữu Chi VN | 21K | 2:56:46 |
| 11 | 1011 | Phạm Ngọc Long VN | 21K | 3:02:24 |
| 12 | 1012 | Đặng Ngọc Tuấn VN | 21K | 3:08:16 |
| 13 | 1013 | Chloe Anderson AU | 21K | 3:15:06 |
| 14 | 1014 | Trần Phương Trang VN | 21K | 3:21:25 |
| 15 | 1015 | Hồ Thị Hà VN | 21K | 3:27:04 |
| 16 | 1016 | Đỗ Hữu Hạnh VN | 21K | 3:33:01 |
| — | 1017 | Vàng Quang Hải VN | 21K | DNF |
| — | 1018 | Bùi Hữu Trang VN | 21K | DNF |
| 1 | 4001 | Đặng Việt Hùng VN | 100K | 12:45:58 |
| 2 | 4002 | Giàng Mai Hải VN | 100K | 13:48:22 |
| 3 | 4003 | Vàng Hữu Hương VN | 100K | 14:32:20 |
| 4 | 4004 | Lý Anh Dũng VN | 100K | 15:20:27 |
| 5 | 4005 | Đỗ Mai Hải VN | 100K | 15:44:14 |
| 6 | 4006 | Giàng Mai Tuấn VN | 100K | 16:35:23 |
| 7 | 4007 | Phạm Văn Nam VN | 100K | 17:15:51 |
| 8 | 4008 | Priya Nair IN | 100K | 18:23:11 |
| 9 | 4009 | Hoàng Hữu Ngân VN | 100K | 19:04:17 |
| 10 | 4010 | Bùi Thanh Hạnh VN | 100K | 19:46:34 |
| 11 | 4011 | Nguyễn Anh Khoa VN | 100K | 20:24:18 |
| 12 | 4012 | Lý Đức Hạnh VN | 100K | 21:05:39 |
| 13 | 4013 | Trần Thanh Hải VN | 100K | 22:01:10 |
| 14 | 4014 | Trần Quang Ngân VN | 100K | 22:43:03 |
| 15 | 4015 | Hiroshi Sato JP | 100K | 23:23:38 |
| 16 | 4016 | Giàng Khánh Nam VN | 100K | 24:15:58 |
| 17 | 4017 | Đỗ Công Khoa VN | 100K | 24:57:15 |
| 18 | 4018 | Ngô Anh Anh VN | 100K | 25:54:06 |
| 19 | 4019 | Hoàng Đức Trang VN | 100K | 26:38:29 |
| 20 | 4020 | Trần Mai Lan VN | 100K | 27:17:13 |
| — | 4021 | Bùi Anh Ngân VN | 100K | DNF |
| — | 4022 | Lukas Brandt DE | 100K | DNF |
| 1 | 3001 | Lý Hồng Tuấn VN | 70K | 9:32:40 |
| 2 | 3002 | Lê Đức Vy VN | 70K | 10:10:24 |
| 3 | 3003 | Lê Anh Tuấn VN | 70K | 10:52:49 |
| 4 | 3004 | Bùi Phương Vy VN | 70K | 11:15:50 |
| 5 | 3005 | Anna Kowalski PL | 70K | 12:00:13 |
| 6 | 3006 | Lý Mai Trang VN | 70K | 12:27:41 |
| 7 | 3007 | Lý Mai Khoa VN | 70K | 13:05:16 |
| 8 | 3008 | Đỗ Thanh Tuấn VN | 70K | 13:31:27 |
| 9 | 3009 | Dương Quang Tuấn VN | 70K | 14:04:41 |
| 10 | 3010 | Giàng Văn Hùng VN | 70K | 14:52:30 |
| 11 | 3011 | Bùi Công Vy VN | 70K | 15:17:09 |
| 12 | 3012 | Priya Nair IN | 70K | 15:56:45 |
| 13 | 3013 | Lê Văn Hà VN | 70K | 16:26:00 |
| 14 | 3014 | Bùi Thu Hà VN | 70K | 17:04:31 |
| 15 | 3015 | Ngô Thùy Linh VN | 70K | 17:44:56 |
| 16 | 3016 | Nguyễn Quang Lan VN | 70K | 18:16:08 |
| — | 3018 | Dương Minh Dũng VN | 70K | DNF |
| — | 3017 | Đặng Thùy Long VN | 70K | DNF |
| 1 | 2001 | Nguyễn Đức Nam VN | 42K | 4:40:55 |
| 2 | 2002 | Nguyễn Minh Đức VN | 42K | 5:03:44 |
Đánh giá của VĐV
- KLPhạm Khánh LinhTrail Expert Đã xác minh10 thg 9, 2026
21K cho lần đầu
Đường đẹp mê. Trừ 1 sao vì xe trung chuyển lúc 6h hơi thiếu chỗ.
- MĐNguyễn Minh ĐứcTrail Expert Đã xác minh30 thg 7, 2026
Lần thứ ba và vẫn nổi da gà
Tổ chức chuyên nghiệp, trạm tiếp tế đầy đủ, marking rõ. 42K năm nay khô ráo hiếm có. Con dốc cuối vẫn là con dốc cuối.
- VHĐặng Việt HùngLocal Guide Đã xác minh29 thg 7, 2026
100K – 12 giờ đẹp nhất
Đêm qua Bản Hồ lạnh và tuyệt vời. Cảm ơn đội cứu hộ và các tình nguyện viên ở trạm Thanh Phú.
Đăng nhập để viết đánh giá.